Các bạn đang tìm hiểu chi phí thuê pin xe Vinfast mới nhất cũng như giá thay pin mới để có cơ sở cân nhắc quyết định có nên mua xe ô tô điện Vinfast hay không. Ô tô Miền Trung sẽ cập nhật bảng chi phí thuê pin xe Vinfast và giá thay pin mới để các bạn tham khảo cân nhắc quyết định thông qua bài viết dưới đây.
1. Chính sách và chi phí thuê pin xe Vinfast mới nhất
Chính sách và chi phí thuê pin xe Vinfast từ 01/03/2025 cho các dòng xe Ô tô điện cho tới khi có thông báo mới ( ĐVT: đồng):
- Chính sách và chi phí thuê pin xe Vinfast VF3
|
Dòng xe |
Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 2.500 km |
Thuê pin Trên 2.500 km |
Phí cọc thuê pin |
|
VF 3 |
1.100.000 |
1.400.000 | 3.000.000 |
7.000.000 |
- Chính sách và chi phí thuê pin xe Vinfast VF5, VF6, VF7, VF8
|
Dòng xe |
Thuê pin
Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin
Từ trên 1.500 km tới 3.000 km |
Thuê pin
Trên 3.000 km |
Phí cọc thuê pin |
|
VF 5 |
1.400.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 15.000.000 |
|
VF 6 |
1.700.000 |
2.200.000 | 3.600.000 | 25.000.000 |
| VF 7 | 2.000.000 |
3.500.000 |
5.800.000 |
41.000.000 |
| VF 8 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.800.000 |
41.000.000 |
- Chính sách và chi phí thuê pin xe Vinfast VF9
|
Dòng xe |
Thuê pin
Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin
Từ trên 1.500 km tới 3.500 km |
Thuê pin
Trên 3.500 km |
Phí cọc thuê pin |
|
VF 9 |
3.200.000 | 5.400.000 | 8.300.000 |
60.000.000 |
Lưu ý: Đối với mốc thuê pin ≤ 1.500 km/tháng, Khách hàng đang sử dụng các gói cũ có thể được chuyển sang gói mới và miễn phí chuyển đổi (bao gồm cả các gói cho Khách hàng tiên phong, gói linh hoạt/cố định (*). Các gói thuê pin cũ Khách hàng đang được hưởng sẽ hết hiệu lực sau khi Khách hàng đăng kí chuyển đổi sang gói mới và Khách hàng không được lựa chọn sử dụng lại các gói cũ.
* Những Khách hàng dùng gói Thuê pin cũ trước đây thuộc gói cước tiên phong/cố định/linh hoạt đang không phải cọc thuê pin thì sẽ phải đóng bổ sung cọc thuê pin. (nếu chuyển lên chính sách thuê pin mới)
Tham khảo: Danh sách trạm sạc điện xe Vinfast cập nhật mới nhất

Chi phí thuê pin xe Vinfast cập nhật mới nhất
2. Chính sách thuê pin hàng tháng
Chu kỳ tính cước: Từ ngày 26 của tháng trước đến ngày 25 của tháng hiện tại.
Chi tiết cách lấy dữ liệu ODO để chốt cước thuê pin:
Thời điểm lấy dữ liệu ODO: 22h00 ngày 25 hàng tháng. Dữ liệu ODO ghi nhận sau thời điểm này sẽ được tính vào kỳ cước của tháng tiếp theo.
Trường hợp đặc biệt: Nếu xe không có kết nối, nằm trong vùng không có sóng, hoặc dữ liệu cuối cùng trong ngày được gửi lên hệ thống trước 22h00 (ví dụ lúc 20h00), thì dữ liệu ODO tại thời điểm cập nhật cuối cùng (ví dụ 20h00) sẽ được sử dụng để chốt cước. Các dữ liệu ODO phát sinh sau thời điểm này sẽ được tính vào kỳ cước kế tiếp.
Lưu ý: Quý khách có thể kiểm tra thời gian chốt dữ liệu ODO chi tiết trong phần Hóa đơn thuê pin trên ứng dụng VinFast.
Khách hàng có thể thuê pin trọn đời đến khi Khách hàng hết nhu cầu sử dụng xe. Trường hợp chuyển nhượng xe thì Khách hàng mới chỉ cần ký xác nhận tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê pin.
Thời hạn hợp đồng thuê pin & đặt cọc
- Thời hạn Hợp Đồng thuê pin là vô thời hạn đến khi Khách hàng hết nhu cầu hoặc hủy xe.
- Các Khách hàng ký Hợp đồng thuê pin từ ngày 01.11.2023 trở đi cần đặt cọc thuê pin, phí đặt cọc áp dụng theo từng dòng xe.
Phí chuyển đổi gói cước: 4.120.000 VNĐ/lần (đã bao gồm VAT)
Phí trả chậm
Tỷ lệ phí thanh toán chậm là 10%/năm, áp dụng cho phí thuê pin và phí đền bù pin hỏng (nếu có – trong trường hợp Khách hàng làm hỏng pin thuê) mà Khách hàng quá hạn thanh toán.
Chế tài khi Khách hàng nợ phí thuê pin
- VinFast sẽ chặn sạc pin của Khách hàng 50% cho tháng đầu, từ tháng 2 chặn 70% dung lượng pin (SOC).
- Khi Khách hàng thanh toán xong công nợ, hệ thống sẽ tự động mở khóa và Khách hàng có thể sạc bình thường.
Xem thêm: Tuổi thọ pin ô tô điện và cách kéo dài tuổi thọ pin ô tô điện

Chi phí thuê pin xe Vinfast và giá pin
3. Thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng pin
3.1. Pin cho thuê sẽ được thay thế/sửa chữa/bảo dưỡng miễn phí trong các trường hợp:
- Pin hỏng/lỗi do Nhà sản xuất.
- Bảo dưỡng (nếu có) miễn phí.
- Trạng thái tiếp nhận sạc của pin xuống dưới 70%.
3.2. Nếu pin hỏng do lỗi Khách hàng thì Khách hàng sẽ phải đền bù chi phí sửa chữa/thay thế pin
Chi phí sửa chữa hoặc thay thế sẽ được niêm yết trên Website và các xưởng dịch vụ VinFast. Để biết thêm thông tin chi tiết. Quý Khách hàng xin vui lòng liên hệ với Showroom, Nhà phân phối VinFast gần nhất.
Tham khảo: Nên mua xe ô tô điện hay xe xăng?

Thay pin và chi phí thuê pin xe Vinfast
4. Giá pin xe ô tô điện Vinfast cao áp và giá sửa chữa pin xe Vinfast :
Cập nhật giá pin cao áp và bảng giá sửa chữa pin dành cho các dòng xe VinFast ( ĐVT: đồng)
4.1. Bảng Giá Pin Cao Áp (HV)
|
STT |
Model | Mô tả | Giá Pin
(Đã bao gồm VAT) |
|
1 |
VF 3 |
Pin Gotion |
75.000.000 |
|
2 |
VF 5 |
Pin Gotion |
80.000.000 |
|
3 |
VF 6 |
Pin VinES |
90.000.000 |
|
4 |
VF e34 |
Pin Gotion/ SDI |
120.000.000 |
|
5 |
VF 7 |
Pin VinES |
149.000.000 |
|
6 |
VF 7 |
Pin CATL |
200.000.000 |
|
7 |
VF 8 |
Pin SDI |
203.000.000 |
|
8 |
VF 8 |
Pin CATL |
210.000.000 |
|
9 |
VF 9 |
Pin SDI |
500.000.000 |
| 10 | VF 9 | Pin CATL |
528.000.000 |
4.2. Bảng giá sửa chữa Pin xe Vinfast
| STT | Dòng xe | Hạng mục | Giá sửa chữa
(Đơn vị: VND) |
| 1 | VF 5/VF 6 | BDU Dương | 10.838.000 |
| 2 | VF 5/VF 6 | BDU Âm | 12.225.000 |
| 3 | VF 5/VF 6 | BMS Chủ | 15.297.000 |
| 4 | VF 5/VF 6 | BMS Phụ | 14.172.000 |
| 5 | VF 5/VF 6 | Cầu Chì Pyro | 8.536.000 |
| 6 | VF 5 | Vỏ Pin | 28.973.000 |
| 7 | VF 6 | Vỏ Pin | 30.503.000 |
| 8 | VF 7 | Cầu Chì Pyro | 9.757.000 |
| 9 | VF 7 | Đáy Vỏ Pin | 13.227.000 |
| 10 | VF e34 | Cầu Chì Pyro | 8.535.000 |
| 11 | VF e34 | Cầu Chì Pyro | 11.932.000 |
| 12 | VF e34 | Vỏ Pin | 31.475.000 |
| 13 | VF e34 | Vỏ Pin | 31.475.000 |
| 14 | VF 8 | Cầu Chì Pyro | 9.757.000 |
| 15 | VF 8 | Cầu Chì Pyro | 10.534.000 |
| 16 | VF 8 | Đáy Vỏ Pin | 13.110.000 |
| 17 | VF 8 | Vỏ Pin | 43.998.000 |
| 18 | VF 9 | Cầu Chì Pyro | 9.757.000 |
| 19 | VF 9 | Cầu Chì Pyro | 11.579.000 |
| 20 | VF 9 | Đáy Vỏ Pin | 11.934.000 |
| 21 | VF 9 | Vỏ Pin | 43.099.000 |
| 22 | Các dòng xe | Hàn Vỏ Pin | 10.058.000 |
4.3. Giá mua pin xe điện Vinfast khi mua xe kèm pin lần đầu
| Xe | Giá mua pin xe điện Vinfast khi mua xe kèm pin lần đầu | Dung lượng khả dụng | Quảng đường dự kiến đi được |
| Vinfast VF3 | 82,000,000 VNĐ | 18.64 kWh | ~210km |
| VinFast VF5 Plus | 60,000,000 VNĐ | 37.23 kWh | ~326,4km |
| Vinfast VF6 | · 60,000,000 VNĐ (Plus)
· 70,000,000 VNĐ (Eco) |
59.6 kWh | ~399km |
| VinFast VF e34 | Đang cập nhật | 42 kWh | ~314km |
| Vinfast VF7 | · 94,000,000 VNĐ (Eco)
· 100,000,000 VNĐ (Plus) |
· 59,6 kWh
· 75.3 kWh |
~375km – 431km |
| VinFast VF8 – Pin CATL | 150,000,000 VNĐ | 87,7 kWh | ~457km – 471km |
| VinFast VF9 – pin CATL | 300,000,000 VNĐ | 123 kWh | ~580km – 594km |
Trên đây là toàn bộ chi tiết về chi phí thuê pin xe Vinfast và giá bán lẻ pin. Hy vọng vài viết đã cung cấp những thông tin hữu ích mà bạn đang quan tâm về chi phí thuê pin xe Vinfast cũng như giá bán pin.
Ô TÔ MIỀN TRUNG
Tham khảo:
Có nên mua ô tô điện không? Phân tích chi tiết và lời khuyên thực tế
Trạm dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa ô tô uy tín tại Đà Nẵng
So sánh chi phí sử dụng ô tô điện và xăng: Lựa chọn nào tiết kiệm hơn?


VM MOTORS
WULING
KING LONG
SAMCO
ISUZU
HINO
XE CHUYÊN DÙNG
SRM DONGBEN
KENBO
TMT